| Previous | Next | |||||||||
| << | 10/2016 | >> | ||||||||
| PRIVATE AND CONFIDENTIAL | ||||||||||
| THANH TOÁN LƯƠNG, PHỤ CẤP THÁNG 10/2016 | ||||||||||
| Emp Code : | V0007 | >> | ||||||||
| Next Code : | V0008 | |||||||||
| Mã nhân viên | V0007 | Phòng | ||||||||
| Họ tên | Trần Duy Tân | Phòng Hành chính | ||||||||
| Lương cơ bản | 2250 USD | |||||||||
| Số người phụ thuộc : | 2 | Thời gian làm việc | 100% | |||||||
| A. THU NHẬP | ||||||||||
| - Lương tháng hiện tại | USD | 2,250.00 | ||||||||
| - Trợ cấp đi lại | USD | 300.00 | ||||||||
| Tổng cộng | USD | 2,550.00 | ||||||||
| Quy đổi theo tỷ giá | 22,340 | VND | 56,967,000 | (a) | ||||||
| B. KHOẢN KHẤU TRỪ | ||||||||||
| BHXH, YT, TN ( 10.5%) | VND | 2,790,963 | ||||||||
| THUỂ TNCN (xem ghi chú bên dưới) | VND | 6,244,009 | ||||||||
| Tổng khoản khấu trừ | VND | 9,034,972 | (b) | |||||||
| C. THU NHẬP THỰC LÃNH | ||||||||||
| Thu nhập sau thuế (& các khoản khấu trừ BH) | VND | 47,932,028 | (c)=a-b | 47,932,028 | 0 | |||||
| Cộng/Trừ lương | VND | (791,963) | (d) | |||||||
| - Trừ đảng phí TH10.2016 | (491,963) | |||||||||
| - BH hưu trí tự nguyện | VND | (300,000) | ||||||||
| Công tác phí đi biển | ||||||||||
| Thu nhập thực lãnh | VND | 47,140,065 | (e)=c+d | |||||||
| GHI CHÚ | ||||||||||
| THU NHẬP TÍNH THUẾ | 37,976,037 | (1)=2+3-4-5 | 37,976,037 | 0 | ||||||
| Thu nhập (bảng lương) | VND | 56,967,000 | (2) | |||||||
| Thu nhập (ngoài bảng lương ) | VND | - | (3) | |||||||
| Thu nhập không chịu thuế | VND | - | (4) | |||||||
| VND | ||||||||||
| Giảm trừ | VND | 18,990,963 | (5) | |||||||
| - BHXH, YT, TN (10.5%) | VND | 2,790,963 | ||||||||
| - Giảm trừ cá nhân | VND | 9,000,000 | ||||||||
| - Giảm trừ người Phụ thuộc | VND | 7,200,000.0 | ||||||||
| THUẾ | VND | 6,244,009 | ||||||||
| - Thu nhập hàng tháng (bảng lương) | VND | 6,244,009 | ||||||||
| THU NHẬP CHỊU THUẾ | Tổng thu nhập (lương và ngoài bảng lương) - giảm trừ cá nhân& người PT-TN miễn thuế-Khấu trừ BHXH, YT, TN | |||||||||
| THU NHẬP KHÔNG CHỊU THUẾ | ||||||||||
| - Phụ cấp đi biển | Không vượt quá 232.000 đồng/ ngày làm việc ngoài giàn. | |||||||||
| - Lương làm thêm giờ | Đối với tiền lương trả thêm so với giờ làm việc bình thường | |||||||||
| - Phụ cấp trang phục | Giới hạn 5 triệu đồng/ năm, phần chênh lệch chịu thuế TNCN | |||||||||
| - Tiền công tác phí | (i)Không quá 300.000 vnd/ngày đối với tiền ăn,tiêu vặt ; (ii) tiền ở. | |||||||||
| Thuế TNCN = | TNCT x thuế suất | |||||||||
| Trích nộp bảo hiểm : BHXH 8%, BHYT 1.5% trên mức cao nhất (20 lần) của lương tối thiểu (1.150.000đ): 23tr/ tháng, BHTN 1% trên mức cao nhất (20 lần) của lương vùng 1 (2.750.000đ): 55tr/ tháng; tỷ giá quy đổi theo tỷ giá liên ngân hàng (theo qui định BHXH) | ||||||||||