| Previous | Next | ||||||
| << | 07/2016 | >> | |||||
| PRIVATE AND CONFIDENTIAL | |||||||
| THANH TOÁN LƯƠNG, PHỤ CẤP THÁNG 07/2016 | |||||||
| Mã nhân viên | V0026 | Phòng | |||||
| Họ tên | Trần Trung Dũng | Phòng Tìm kiếm thăm dò - Công nghệ mỏ | |||||
| Lương cơ bản | 1800 USD | ||||||
| Số người phụ thuộc : | 3 | Thời gian làm việc | 100% | ||||
| A. THU NHẬP | |||||||
| - Lương tháng hiện tại | USD | 1,800.00 | |||||
| - Trợ cấp đi lại | USD | 100.00 | |||||
| Tổng cộng | USD | 1,900.00 | |||||
| Quy đổi theo tỷ giá | 22,330 | VND | 42,427,000 | (a) | |||
| B. KHOẢN KHẤU TRỪ | |||||||
| BHXH, YT, TN ( 10.5%) | VND | 2,692,570 | |||||
| THUỂ TNCN (xem ghi chú bên dưới) | VND | 2,934,919 | |||||
| Tổng khoản khấu trừ | VND | 5,627,489 | (b) | ||||
| C. THU NHẬP THỰC LÃNH | |||||||
| Thu nhập sau thuế (& các khoản khấu trừ BH) | VND | 36,799,511 | (c)=a-b | ||||
| Cộng/Trừ lương | VND | (300,000) | (d) | ||||
| - BH hưu trí tự nguyện | VND | (300,000) | |||||
| Công tác phí đi biển | |||||||
| Thu nhập thực lãnh | VND | 36,499,511 | (e)=c+d | ||||
| GHI CHÚ | |||||||
| THU NHẬP TÍNH THUẾ | 22,924,595 | (1)=2+3-4-5 | |||||
| Thu nhập (bảng lương) | VND | 42,427,000 | (2) | ||||
| Thu nhập (ngoài bảng lương ) | VND | 26,856,000 | (3) | ||||
| VND | 26,856,000 | ||||||
| Thu nhập không chịu thuế | VND | 23,865,836 | (4) | ||||
| - Thuê nhà | VND | 23,865,836 | |||||
| VND | |||||||
| Giảm trừ | VND | 22,492,570 | (5) | ||||
| - BHXH, YT, TN (10.5%) | VND | 2,692,570 | |||||
| - Giảm trừ cá nhân | VND | 9,000,000 | |||||
| - Giảm trừ người Phụ thuộc | VND | 10,800,000.0 | |||||
| THUẾ | VND | 2,934,919 | |||||
| - Thu nhập hàng tháng (bảng lương) | VND | 2,336,886 | |||||
| - Thuế - 0 | VND | 598,033 | |||||
| THU NHẬP CHỊU THUẾ | Tổng thu nhập (lương và ngoài bảng lương) - giảm trừ cá nhân& người PT-TN miễn thuế-Khấu trừ BHXH, YT, TN | ||||||
| THU NHẬP KHÔNG CHỊU THUẾ | |||||||
| - Phụ cấp đi biển | Không vượt quá 232.000 đồng/ ngày làm việc ngoài giàn. | ||||||
| - Lương làm thêm giờ | Đối với tiền lương trả thêm so với giờ làm việc bình thường | ||||||
| - Phụ cấp trang phục | Giới hạn 5 triệu đồng/ năm, phần chênh lệch chịu thuế TNCN | ||||||
| - Tiền công tác phí | (i)Không quá 300.000 vnd/ngày đối với tiền ăn,tiêu vặt ; (ii) tiền ở. | ||||||
| Thuế TNCN = | TNCT x thuế suất | ||||||
| Trích nộp bảo hiểm : BHXH 8%, BHYT 1.5% trên mức cao nhất (20 lần) của lương tối thiểu (1.150.000đ): 23tr/ tháng, BHTN 1% trên mức cao nhất (20 lần) của lương vùng 1 (2.750.000đ): 55tr/ tháng; tỷ giá quy đổi theo tỷ giá liên ngân hàng (theo qui định BHXH) | |||||||